1. THÔNG BÁO TUYỂN MOD DIỄN ĐÀN Y DƯỢC.NHẰM XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN DIỄN ĐÀN, BQT THÔNG BÁO RỘNG RÃI ĐẾN CÁC BẠN VỀ VIỆC TUYỂN DỤNG MOD.
  2. DIỄN ĐÀN Y DƯỢC XÉT VIP CÁC THÀNH VIÊN MỚI TRONG 50 THÀNH VIÊN ĐẦU TIÊN
  1. vnpanda191

    vnpanda191 Member

    CAO ĐẲNG DƯỢC HÀ NỘI - Có một số câu thành ngữ - quán ngữ rất hay ở tiếng Việt mà trong tiếng Hàn cũng có. Vậy, bạn, những người học, tìm hiểu về ngôn ngữ Hàn Quốc đã biết đến những câu thành ngữ- quán ngữ trong tiếng hàn này chưa?

    Nhằm mục đích giúp các bạn học, hiểu biết thêm về con người cũng như phong tục, tập quán của người Hàn Quốc, trung tâm Tiếng Hàn TP.HCMđã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 31 thành ngữ, quán ngữ người Hàn Quốc thường sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Mọi người cùng tham khảo , và nếu biết thêm câu nào hãy chia sẽ với chúng tôi để mọi người cùng học nhé.

    >> Xem thêm: Học tiếng Hàn miễn phí - tại sao không

    1. 가쇠귀에 경읽기 => Nước đổ đầu vịt
    2. 바늘도둑 소도둑 => Ăn cắp quen tay
    3. 원송이도 나무에서 떨어질때 => sông có khúc người có lúc (Dù là con khỉ thì cũng có lúc rơi khỏi cây)
    4. 뒷물이 맊아야 아랫물이 맊다 => nhà dột từ nóc mà
    5. 아닌때 굴뚝에 연기나랴 => Không có lửa làm sao có khói
    6. 백번 듣는 것보다 한 번 보는 것이 낮다 => Trăm nghe không bằng một thấy
    7. 종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다 => Giận cá chém thớt
    8. 궝 먹고 알 먹기 => ăn cả giầy ăn cả bít tất
    9. 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다 => Điếc không sợ súng
    10. 사공이 많으면 배가 산으로 간다 => lắm thấy nhiều ma
    11. 티끌 모아 태산 => Kiến tha lâu đầy tổ
    12. 긁어 부스럼 => Đụng nhằm tổ kiến lửa
    13. 칼 든 놈은 칼로 망한다 => Chơi dao có ngày đứt tay
    14. 소 잃고 외양간 고친다 => Mất bò mới lo làm chuồng
    15. 호랑이 꿀에 가야 호랑이새끼를 잡는다 => Có vào hang cọp mới bắt được cọp

    >> Xem thêm: Vừa làm vưa học tiếng Hàn có tốt không

    16. 좋은 약은 입에 쓰다 => Thuốc đắng giả tật
    17. 불운은 물려서 온다 => Họa vô đơn chí
    18. 어르고 빰치기 => Vừa đánh vừa xoa
    19. 타는 불에 부채질하다 => Đổ thêm dầu vào lửa
    20. 뚝배가 보다 장맛이다 => Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    21. 남에 떡이 커 보인다 => Đứng núi này trông núi nọ
    22. 비 온 뒤에 땅이 굳어진다 => Sau cơn mưa trời lại sáng
    23. 가까운 이웃 먼 친척보다 낫다 => Bà con xa không bằng láng giếng gần
    24. 발밑에 물이 차다 => Nước đến chân mới nhảy
    25. 개구리 올챙이 적 생각 못한다 => Lúc huy hoàng vội quên thưở hàn vi
    26. 일석이초 => Nhất cữ lưỡng tiện
    27. 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 => Tai vách mách rừng
    28. 종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다 => Giận cá chém thớt
    29. 싼 게 비지떡 => Tiền nào của nấy
    30. 달걀로 바위 치기 => Trứng trọi đá
    31. 금강산도 식후경 => Có thực mới vực được đạo

    -- Nguồn Internet --
     

Chia sẻ trang này