1. THÔNG BÁO TUYỂN MOD DIỄN ĐÀN Y DƯỢC.NHẰM XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN DIỄN ĐÀN, BQT THÔNG BÁO RỘNG RÃI ĐẾN CÁC BẠN VỀ VIỆC TUYỂN DỤNG MOD.
  2. DIỄN ĐÀN Y DƯỢC XÉT VIP CÁC THÀNH VIÊN MỚI TRONG 50 THÀNH VIÊN ĐẦU TIÊN
  1. vnpanda191

    vnpanda191 Member

    CAO ĐẲNG DƯỢC HÀ NỘI - A, (이)든지.

    Được dùng để liên kết danh từ đi trước và danh từ đi sau. (이)든지dùng gắn sau danh từ có phụ âm, 든지gắn vào sau danh từ không có phụ âm.
    Nó có ý nghĩa diễn tả về )bất kể một cái gì đó...
    -------------
    영어든지한국어든지잘공부를도와주세요 .
    (Hãy giúp (tôi) học tốt tiếng Hàn hay tiếng anh với ạ !
    하숙집이든지교실이든지언제든지다시잘수있어요.
    ((Anh ta) có thể ngủ lại bất kì khi nào (cho) dù nhà trọ hay phòng học !

    >> Xem thêm: Vừa học vừa làm tiếng Hàn có nên không

    B, 든지.

    Kết hợp với Động từ/Tính từ để nối mệnh đề đi trước và mệnh đề đi sau.
    Kết hợp được với vĩ tố tôn trọng, vĩ tố hoàn thành, và với vĩ tố tuơng lai (~겠) thì là : ~겠다든지.

    1, Trường hợp là đuôi kết thúc câu .
    Có ý nghĩa là : Trong những cái (việc)có khả năng xảy ra, thì chọn cái này(nào ) cũng được.
    시금고향에서갈수없으면다시전롸를하든지.
    (Bây giờ nếu không có thể về quê được thì điện thoại lại đi ).
    돈이없으면어디에가든지?
    (Không có tiền thì đi được bất cứ đâu ?).

    2, Khi kết hợp với câu có các đại từ nghi vấn : "언제,누구,어디,...."
    그여자를사랑하면어디에가든지그여자한테전화를하세요.

    3, Trong câu sử dụng "~든지 ___든지~".
    Có ý nghĩa : Động từ hoặc tính từ mang ý mỉa mai,hoặc đối lập nhau, hoặc diễn tả việc chọn cái nào cũng đựoc.
    책을읽든지음식을듣든지문제가안되었어요.
    (Đọc sách hay nghe nhạc không vấn đề gì cả ).
    그는남자찬구가있든지남자찬구가없든지잘어려워요.
    ((Bất kể) Ngừoi con gái đó có người yêu rồi hay chưa cũng thật là khó ).

    **던 diễn tả nghĩa người nói nhớ lại rồi nói điều mình thấy, cảm nhận hay trải qua về sự tiến hành của hành động quá khứ ; hay diễn tả tính thường nhật (hành động có tính chất thói quen) của hành động.

    Ví dụ :
    1. 읽던책은책상위에있어요. Quyển sách tôi đọc dỡ ở trên bàn.
    2. 이것은내가쓰던방입니다. Đây là phòng tôi từng dùng.
    3. 오늘은제가대학생때자주가던다방에가봅시다. Hôm nay chúng ta hãy đi đến tiện nước mà tôi thường đến thời học đại học đi.

    ***었/았/였던 diễn tả người nói trãi qua hay thấy hành động được hoàn tất trong thời gian quá khứ, hồi tưởng điều đó rồi báo cáo lại.

    Ví dụ :
    우리가갔던산은아주높았습니다. Ngọn nói mà chúng ta đã đi rất cao.
    지난번회의에서의논하지못했던문제들을이야기합니다. Chúng ta hãy nói về vấn đề không bàn bạc đựoc ở hội nghị lần trước đi.
    Sách còn chú thích là : Nếu phân tích thì sẽ hiểu được là dạng hoàn thành "었/았/였" trong 았/었/였던 diễn tả sự hoàn thành của hành động của chủ ngữ, còn "던" diễn tả kinh nghiệm quá khứ của người nói.

    ***Nói tóm lại thì chắc có thể nói như thế này : cả 2 đều diễn tả hành động trong quá khứ, nhưng khi bạn muốn nói đến 1 hành động đã chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ rồi thì dùng 았/었/였던, còn 던 thì diễn tả hành động có thể chưa chấm dứt và vẫn còn liên quan đến hiện tại.

    >> Xem thêm: Học tiếng Hàn miễn phí - tại sao không?

    Thử phân tích 2 câu này nhé.

    이방은내가쓰던방입니다 (1) và 이방은내가썼던방입니다 (2) dịch là đây là cái phòng mà tôi từng dùng nhưng mà :

    ví dụ (2) là giờ cái phòng này tôi không còn dùng nữa, cái việc dùng đã kết thúc rồi. Nếu muốn nói 1 cách rõ ràng hơn thì có thể nói như thế này : 이방은예전에내가사용했던적이있는방입니다.
    còn ví dụ (1) thì mình có thể hiểu là đây là cái phòng mà tôi đã dùng vừa được không bao lâu trong quá khứ (조금전에), có thể ngay bây giờ bạn còn dùng hoặc không dùng nữa, thường thì cái 하던 này diễn tả một cái hành động có tiếp diễn trong quá khứ (동작의지속) và liên quan tới hiện tại lúc đang nói. (Nguyên văn giải thích của một người Hàn là như thế này ( 이방은내가 (현재,지금) 사용했고지금도사용중이나이방은예전에사용했고좀전에사용했는데지금은안사용중일때사용하면될것같아요)

    1. ~말고도
    Thường trước 말고도 là danh từ (N) để chỉ rằng "ngoài (N) còn ..."
    Ví dụ :
    나는이우산말고도또있으니까염려하지말고쓰게가세요. Ngoài cây dù này ra tôi còn nữa nên đừng lo mà hãy lấy dùng đi.
    오늘숙제말고도할일이많아요. hôm nay ngoài bài tập ra thì tôi cũng còn nhiều việc để làm.
    2. (느)ㄴ다면 là cấu trúc rút gọn của (느)ㄴ다고하다+ câu điều kiện "면". Có những trường hợp ta có thể đổi câu (느)ㄴ다면 thành 느)ㄴ다고하면 nhưng có những trường hợp ta giữ cố định không thể đổi được.
    Dùng khi nói lên một giả định của sự việc ở mệnh đề đi trước. Thường sau cấu trúc này, ở mệnh đề sau ta thường dùng "-겠다, -(으)ㄹ것이다, -었을것이다, -ㄹ테다, -ㄹ텔데"
    내가너처럼건강하다면좋겠다.
    Nếu tôi khỏe mạnh như anh thì tốt quá.
    만일어제서울에눈이왔다면길이막혀고생을했겠다
    Nếu hôm qua ở Seoul có tuyết rơi thì chắc chúng ta đã khổ sở vì tắt đường.
    한국에서태어났다면한국말을잘할텔데
    Nếu được sinh ra ở Hàn thì tôi giỏi tiếng Hàn lắm.
    3. V 으려면멀었다 Cái này bạn có thể dịch là "Nếu muốn V thì còn xa lắm" hoặc "còn xa (lâu) lắm thì mới V được"
    이일을다하려면멀었어요. Nếu muốn xong việc này thì còn xa lắm
    성공하려면멀었어요. Còn lâu lắm thì tôi mới thành công được

    -- Nguồn Internet --
     

Chia sẻ trang này